6. Các Đối Tượng Trong Vba Excel (Excel Objects)

admin Last updated on: May 13, 2023

Cập nhật thông tin chi tiết về 26. Các Đối Tượng Trong Vba Excel (Excel Objects) mới nhất ngày 25/10/2020 trên website Zdungk.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 7,128 lượt xem.

Khi dùng VBA trong excel bạn cần nhớ 4 đối tượng này:

  • Application Objects
  • Workbook Objects
  • Worksheet Objects
  • Range Objects

1.Application Objects

Đối tượng application trong Excel VBA là đối tượng được sử dụng thường xuyên nhất khi thực hiện bất kỳ tác vụ nào với VBA.

Các thuộc tính cơ bản trong VBA: Các phương thức (Events) cơ bản trong VBA:

– ScreenUpdating

Điều khiển cập nhật màn hình: Khi điều khiển các đối tượng (sheets, range, cells), việc vô hiệu hóa cập nhật màn hình (tránh nhấp nháy) giúp tốc độ code nhanh hơn.

– Calculation

Mặc định thiết lập bảng tính tự động tính toán (CalculationAutomatic), khi điều khiển các đối tượng (sheets, range, cells), ví dụ gán kết quả xuống bảng tính, các công thức thực hiện tính toán với giá trị vừa được gán, máy tính phải xử lý thêm tác vụ, làm giảm tốc độ code thực hiện lệnh. Vậy, để tăng tốc độ cho code ta sẽ chuyển thiết lập về dạng thủ công (CalculationManual).Xem 2 ví dụ để so sánh:

Ví dụ 1:

Sub ScreenAndCal_ON()
‘Vô hiêu hóa câp nhât màn hình
Application.ScreenUpdating = False
‘Thiêt lâp tinh toan vê dang thu công
Application.Calculation = xlCalculationManual
Dim i As Long, T As Double
‘Lây gôc thoi gian chay code:
T = Timer

‘Vòng lap gan sô thu tu: 1 – 100 000
For i = 1 To 100000
Sheet1.Range(“A1″).Offset(i, 0).Value = i
Next i

‘Câp nhât màn hình
Application.ScreenUpdating = True
‘Thiêt lâp tinh toan vê dang tu dông
Application.Calculation = xlCalculationAutomatic

‘Thoi gian hoàn thành:
MsgBox Round(Timer – T, 2) & ” giây” ‘T=2.62 giây
End Sub

Ví dụ 2:

Sub ScreenAndCal_OFF()
Dim i As Long, T As Double
‘Lây gôc thoi gian chay code:
T = Timer

‘Vòng lap gan sô thu tu: 1 – 100 000
For i = 1 To 100000
Sheet1.Range(“A1″).Offset(i, 0).Value = i
Next i

‘Thoi gian hoàn thành:
MsgBox Round(Timer – T, 2) & ” giây” ‘T=3.12 giây
End Sub

– DisplayAlerts

Điều khiển hộp thoại thông báo khi thực thi code.

– Khi đóng file, xuất hiện hộp thoại:

Code:

Sub Alert_Close()
Application.DisplayAlerts = False
ActiveWorkbook.Close
Application.DisplayAlerts = True
End Sub

khi đó, Excel đóng mà không lưu bảng tính, tương ứng với chọn “Don’t Save”

– WorksheetFunction

Sử dụng thuộc tính WorksheetFunction để gọi các hàm trong bảng tính.

Cú pháp:

Application.WorksheetFunction.Formula

Với Formula là một hàm trong bảng tính (sum, countA, Match…)

Ví dụ:

Sub Worksheet_Function()
Dim WF As WorksheetFunction
Set WF = Application.WorksheetFunction
Dim aCount As Long
MsgBox aCount

‘Hoac viet gôp:
Dim maxValue As Long
maxValue = Application.WorksheetFunction.Max(Sheet1.Range(“A2:A100”))
MsgBox maxValue
End Sub

– GetOpenFilename

Cú pháp:

Application.GetOpenFilename(,,MultiSelect])

FileFilter: Chuỗi đưa ra điều kiện lọc loại tập tin trong cửa sổ chọn.

FilterIndex: Chỉ định chỉ số của loại tập tin mặc định được lọc.

Title: Tiêu đề của hộp thoại chọn tập tin, mặc định là “Open”.

ButtonText: Với MAC OS.

MultiSelect: True cho phép chọn nhiều tập tin, False (mặc định) chỉ cho chọn một.

Ví dụ:

Sub GetFileName_Any()
Dim FilePath As String
FilePath = Application.GetOpenFilename()
MsgBox FilePath
End Sub
Sub GetFileName_Excel()
Dim FilePath As String
FilePath = Application.GetOpenFilename(“Excel file (*.xlsx), *.xlsx”)
MsgBox FilePath
‘Workbooks.Open (OpenFile)
End Sub

2.Workbook Objects

Đối tượng Workbook trong Excel VBA là một trong những đối tượng được sử dụng thường xuyên nhất trong khi tự động hóa bất kỳ tác vụ nào với VBA. Bài này cung cấp các phương thức hay sử dụng của đối tượng Workbook.

Mỗi đối tượng Workbook tương ứng với một file excel.

Các phương thức của Workbook giúp chúng ta thực hiện các hành động khác nhau với Excel Workbooks. Ví dụ, chúng ta có thể Kích hoạt một Workbook và Xóa một Workbook hoặc Move Workbook. Và chúng ta cũng có thể Protect và UnProtect Workbooks.

Các phương thức (Events) cơ bản trong VBA :

Ví dụ cách khai báo:

‘Ví dụ 1 : Đóng workbooks
Workbooks.Close

‘Ví dụ 2 : Thêm workbook mới
Workbooks.Add

‘Ví dụ 3 : Mở workbook
Workbooks.Open FileName:=”Test.xls”, ReadOnly:=True

‘Ví dụ 4 : Activate workbook
Workbooks(“Test.xls”).Worksheets(“Sheet1”).Activate

‘Ví dụ 5 : Save workbook
Workbooks(“Workbook Name”).Save

‘Ví dụ 6 : Save as workbook
Dim wb As Workbook
Set wb = Workbooks.Add
wb.SaveAs Filename:=”D:testSample.xlsx”

‘Ví dụ 7 : SaveCopyAs Workbook
Workbooks(“Workbook Name”).Save

‘Ví dụ 8 : SaveCopyAs Workbook

ThisWorkbook.SaveCopyAs Zdungk.com & “” & “ver1_” & ThisWorkbook.Name

3.Worksheet Objects

Đối tượng Worksheet trong Excel VBA là một trong những đối tượng được sử dụng thường xuyên nhất trong khi tự động hoá các tác vụ với VBA.

Đối tượng Worksheet đại diện cho các sheet trong Workbook, tức là mỗi Workbook chứa một hoặc nhiều Worksheet.

Các phương thức (Events) cơ bản trong VBA: Ví dụ cách khai báo trong VBA:

vd 1 : ẩn worksheet
Worksheets(1).Visible = False

‘vd 2 : Đặt mật khẩu cho WorkSheet
Worksheets(“Sheet1”).Protect password:=strPassword, scenarios:=True

‘vd 3: Active sheet
Worksheets(“data”).Activate
‘Or
Sheets(“data”).Activate

‘vd 4: Copy Worksheet trong VBA với Before
Worksheets(“Sheet3”).Copy Before:=Worksheets(1)

‘vd 5: Copy Worksheet trong VBA với After
Worksheets(“Sheet3”).Copy After:=Worksheets(Worksheets.Count)

‘vd 6: Xóa Worksheet
Sheets(“Sheet2”).Delete
‘ or
Sheet2.Delete

‘vd 7: Xóa Worksheet trong VBA – không hiển thị alert
Application.DisplayAlerts = False
Sheets(“Sheet2”).Delete
Application.DisplayAlerts = True

4.Range Objects

Đối tượng Range là đại diện của một cell (hoặc cells) trên Worksheet, là đối tượng quan trọng nhất của Excel VBA.

Ví dụ:

‘vd 1 : Đưa dữ liệu vào ô A5
Worksheets(“Sheet1”).Range(“A5”).Value = “5235”

‘vd 2 : Đưa dữ liệu vào range A1:A4
Worksheets(“Sheet1”).Range(“A1:A4”).Value = 5

‘vd 3 : Khai báo một range và set giá trị bằng 8
Dim rangeObj As Range
Set rangeObj = Range(“A1:C4”)
rangeObj .Value = 8

Các phương thức (Events) cơ bản trong VBA:

Được gắn thẻ Excel Objects, hướng dẫn học lập trình vba

Bạn đang xem bài viết 26. Các Đối Tượng Trong Vba Excel (Excel Objects) trên website Zdungk.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Related posts

Thông Tin Biểu Đồ Tỷ Giá Ngoại Tệ Qua Các Năm
 Mới Nhất

Thông Tin Biểu Đồ Tỷ Giá Ngoại Tệ Qua Các Năm Mới Nhất

Video clip Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá...

10 Điểm Khác Biệt Giữa Hai Tựa Game Pubg Mobile Và Fortnite Mobile (P1)

10 Điểm Khác Biệt Giữa Hai Tựa Game Pubg Mobile Và Fortnite Mobile (P1)

Xem 4,752 Cập nhật thông tin chi tiết về 10 Điểm Khác Biệt Giữa Hai Tựa Game Pubg Mobile...

Thông Tin Biểu Đồ Giá Đô Canada
 Mới Nhất

Thông Tin Biểu Đồ Giá Đô Canada Mới Nhất

Giá Hột Xoàn Kim Lý – Xem 26,311,230 Gia Vang 96 O Khanh Hoa Hom Nay – Xem 2,003,859...

Thông Tin Chuyển Ngoại Tệ Ra Nước Ngoài
 Mới Nhất

Thông Tin Chuyển Ngoại Tệ Ra Nước Ngoài Mới Nhất

Video clip 👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá...

Thông Tin Bán Ngoại Tệ Ở Đâu Giá Cao
 Mới Nhất

Thông Tin Bán Ngoại Tệ Ở Đâu Giá Cao Mới Nhất

Video clip 👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá...

Thông Tin Cập Nhật Tỷ Giá Chợ Đen
 Mới Nhất

Thông Tin Cập Nhật Tỷ Giá Chợ Đen Mới Nhất

Video clip Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá...